Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 駱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駱, chiết tự chữ LẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駱:
駱
Biến thể giản thể: 骆;
Pinyin: luo4, jia4;
Việt bính: lok3 lok6;
駱 lạc
(Danh) Lạc đà 駱駝 một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, tiện chuyên chở, giỏi chịu đựng nóng lạnh ở sa mạc.
§ Cổ nhân cho là một trong bát trân 八珍 (tám món ăn quý).
lạc, như "lạc đà" (gdhn)
Pinyin: luo4, jia4;
Việt bính: lok3 lok6;
駱 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 駱
(Danh) Họ Lạc.(Danh) Lạc đà 駱駝 một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, tiện chuyên chở, giỏi chịu đựng nóng lạnh ở sa mạc.
§ Cổ nhân cho là một trong bát trân 八珍 (tám món ăn quý).
lạc, như "lạc đà" (gdhn)
Dị thể chữ 駱
骆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駱
| lạc | 駱: | lạc đà |

Tìm hình ảnh cho: 駱 Tìm thêm nội dung cho: 駱
