Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 駱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駱, chiết tự chữ LẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駱:

駱 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駱

Chiết tự chữ lạc bao gồm chữ 馬 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駱 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 各
  • mã, mở, mứa, mựa
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lạc [lạc]

    U+99F1, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo4, jia4;
    Việt bính: lok3 lok6;

    lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 駱

    (Danh) Họ Lạc.

    (Danh)
    Lạc đà
    một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, tiện chuyên chở, giỏi chịu đựng nóng lạnh ở sa mạc.
    § Cổ nhân cho là một trong bát trân (tám món ăn quý).
    lạc, như "lạc đà" (gdhn)

    Chữ gần giống với 駱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩣑,

    Dị thể chữ 駱

    ,

    Chữ gần giống 駱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駱 Tự hình chữ 駱 Tự hình chữ 駱 Tự hình chữ 駱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駱

    lạc:lạc đà
    駱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駱 Tìm thêm nội dung cho: 駱