Chữ 愁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愁, chiết tự chữ RÀU, RẦU, SẦU, XÀU, XẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愁:

愁 sầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愁

Chiết tự chữ ràu, rầu, sầu, xàu, xầu bao gồm chữ 秋 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

愁 cấu thành từ 2 chữ: 秋, 心
  • thu
  • tim, tâm, tấm
  • sầu [sầu]

    U+6101, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2;
    Việt bính: sau4
    1. [窮愁] cùng sầu 2. [消愁] tiêu sầu;

    sầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 愁

    (Danh) Nỗi buồn lo, lòng đau thương.
    ◎Như: li sầu
    nỗi buồn chia li, hương sầu lòng buồn nhớ quê hương.
    ◇Đỗ Phủ : Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng , (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc ) Được thấy vợ con, buồn bã còn đâu nữa? Cuốn vội sách vở, vui mừng muốn điên cuồng.

    (Động)
    Buồn lo, đau thương, ưu lự, bi thương.
    ◇Thôi Hiệu : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu , 使 (Hoàng hạc lâu ) Trời tối, quê nhà nơi đâu? Trên sông khói sóng khiến người buồn. Tản Đà dịch thơ: Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai.

    (Tính)
    Buồn bã, thảm đạm.
    ◎Như: sầu tự mối buồn rầu, sầu mi khổ kiểm mặt mày buồn khổ, sầu vân thảm vụ mây mù thảm đạm.

    sầu, như "u sầu" (vhn)
    rầu, như "rầu rĩ" (btcn)
    ràu, như "càu ràu" (btcn)
    xàu, như "bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)" (gdhn)
    xầu, như "xầu bọt mép (phun bọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 愁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chóu]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: SẦU
    ưu sầu; lo âu; lo; băn khoăn; khắc khoải。忧虑。
    发愁 。
    phát sầu; lo âu.
    不愁 吃,不愁 穿。
    không lo cái ăn, không lo cái mặc.
    Từ ghép:
    愁肠 ; 愁肠百结 ; 愁肠寸断 ; 愁苦 ; 愁虑 ; 愁帽 ; 愁眉 ; 愁眉不展 ; 愁眉苦脸 ; 愁眉锁眼 ; 愁闷 ; 愁容 ; 愁绪 ; 愁郁 ; 愁云 ; 愁云惨淡

    Chữ gần giống với 愁:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 愁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愁 Tự hình chữ 愁 Tự hình chữ 愁 Tự hình chữ 愁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

    ràu:càu ràu
    rầu:rầu rĩ
    sầu:u sầu
    xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
    xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

    Gới ý 11 câu đối có chữ 愁:

    Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

    Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

    Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

    Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

    Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

    Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

    Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

    愁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愁 Tìm thêm nội dung cho: 愁