Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 吟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吟, chiết tự chữ GẦM, GẪM, GẶM, NGÂM, NGĂM, NGĂN, NGẨM, NGẪM, NGẬM, NGẮM, NGỢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吟:

吟 ngâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吟

Chiết tự chữ gầm, gẫm, gặm, ngâm, ngăm, ngăn, ngẩm, ngẫm, ngậm, ngắm, ngợm bao gồm chữ 口 今 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吟 cấu thành từ 2 chữ: 口, 今
  • khẩu
  • kim
  • ngâm [ngâm]

    U+541F, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: jam4 ngam4
    1. [歌吟] ca ngâm 2. [吟哦] ngâm nga 3. [吟詠] ngâm vịnh 4. [笑吟吟] tiếu ngâm ngâm 5. [沉吟] trầm ngâm;

    ngâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 吟

    (Động) Rên rỉ.
    ◇Đái Đồng
    : Thống vi thân ngâm (Lục thư cố ) Đau thì rên rỉ.

    (Động)
    Than van.
    ◇Chiến quốc sách : Tước lập bất chuyển, trú ngâm tiêu khốc , (Sở sách nhất ) Đứng như con chim tước, ngày than đêm khóc.

    (Động)
    Ngâm, vịnh, đọc.
    ◎Như: ngâm nga , ngâm vịnh .
    ◇Trang Tử : Ỷ thụ nhi ngâm, cứ cảo ngô nhi minh , (Đức sung phù ) Tựa cây mà ngâm nga, dựa gốc ngô đồng khô mà nhắm mắt.

    (Động)
    Bày tỏ, trữ tả, diễn đạt.
    ◇Văn tâm điêu long : Cảm vật ngâm chí, mạc phi tự nhiên , (Minh thi ).

    (Động)
    Kêu.
    ◇Tào Thực : Cô nhạn phi nam du, Quá đình trường ai ngâm , (Tạp thi ) Nhạn lẻ bay về nam, Qua sân kêu thương dằng dặc.

    (Động)
    Thổi, xuy tấu.
    ◇Khương Quỳ : Dư mỗi tự độ khúc, ngâm đỗng tiêu, Thương Khanh triếp ca nhi họa chi , , (Giác chiêu , Từ tự ).

    (Động)
    Nói lắp bắp, nói không rõ ràng.

    (Danh)
    Một thể thơ cổ.
    ◎Như: Lương phụ ngâm của Khổng Minh, Bạch đầu ngâm của Văn Quân.

    (Danh)
    Họ Ngâm.

    ngâm, như "ngâm nga" (vhn)
    gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (btcn)
    gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (btcn)
    ngăm, như "ngăm ngăm đen" (btcn)
    ngăn, như "ngăm ngăm đen" (btcn)
    ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
    ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
    gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (gdhn)
    ngẩm, như "tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm" (gdhn)
    ngắm, như "ngắm (ngẫm nghĩ)" (gdhn)
    ngợm, như "nghịch ngợm" (gdhn)

    Nghĩa của 吟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (唫)
    [yín]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGÂM
    1. ngâm vịnh; ngâm。 吟咏。
    吟诗
    ngâm thơ
    抱膝长吟
    ôm gối mà ngâm nga
    2. thở dài。呻吟;叹息。
    3. một loại thơ ca thời cổ。古典诗歌的一种名称。
    《秦妇吟》
    "Tần Phụ ngâm"
    水龙吟
    thuỷ long ngâm
    Từ ghép:
    吟哦 ; 吟风弄月 ; 吟咏

    Chữ gần giống với 吟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吟

    ,

    Chữ gần giống 吟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吟 Tự hình chữ 吟 Tự hình chữ 吟 Tự hình chữ 吟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

    găm: 
    gầm:cọp gầm; sóng gầm
    gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
    gặm:chuột gặm; gặm nhấm
    ngâm:ngâm nga
    ngòm: 
    ngăm:ngăm ngăm đen
    ngăn:ngăm ngăm đen
    ngầm: 
    ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
    ngẫm:ngẫm nghĩ
    ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
    ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
    ngợm:nghịch ngợm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 吟:

    Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

    Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

    吟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吟 Tìm thêm nội dung cho: 吟