Từ: 第一产业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一产业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 第 • 一 • 产 • 业

Nghĩa của 第一产业 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyīchǎnyè] nông nghiệp。指农业(包括林业、牧业、渔业等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy第: 
đệ第:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp
第一产业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一产业 Tìm thêm nội dung cho: 第一产业