Từ: 筆舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút thiệt
Cây bút và cái lưỡi. Chỉ chung các phương tiện bày tỏ ý tứ (văn chương và ngôn luận).

Nghĩa của 笔舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshé] tuyên bố; ý kiến。宣道立言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
筆舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆舌 Tìm thêm nội dung cho: 筆舌