Từ: 等同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等同 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngtóng] đánh đồng; xem ngang nhau。当做同样的事物看待。
不能把这两件事等同起来。
không nên đánh đồng hai việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
等同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等同 Tìm thêm nội dung cho: 等同