Từ: 简古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简古 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngǔ]
cổ xưa; khó hiểu (thơ văn)。简略古奥,不好懂。
文笔简古。
lời văn giản lược khó hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
简古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简古 Tìm thêm nội dung cho: 简古