Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 简谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnpǔ] nhạc số (1, 2,3, 4, 5, 6, 7 thay cho đồ, rê, mi, pha, sol, la, si ); nhạc giản phổ; giản phổ。用阿拉伯数字1、2、3、4、5、6、7及附加符号做音符的乐谱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 简谱 Tìm thêm nội dung cho: 简谱
