Cao su chống va đập cửa

Từ: 简谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnpǔ] nhạc số (1, 2,3, 4, 5, 6, 7 thay cho đồ, rê, mi, pha, sol, la, si ); nhạc giản phổ; giản phổ。用阿拉伯数字1、2、3、4、5、6、7及附加符号做音符的乐谱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
简谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简谱 Tìm thêm nội dung cho: 简谱