Chữ 諫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諫, chiết tự chữ GIÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諫:

諫 gián

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諫

Chiết tự chữ gián bao gồm chữ 言 柬 hoặc 訁 柬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諫 cấu thành từ 2 chữ: 言, 柬
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • giản
  • 2. 諫 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 柬
  • ngôn
  • giản
  • gián [gián]

    U+8AEB, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gaan3
    1. [筆諫] bút gián 2. [箴諫] châm gián 3. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;

    gián

    Nghĩa Trung Việt của từ 諫

    (Động) Can, ngăn, khuyến cáo người khác sửa chữa lỗi lầm.
    ◎Như: gián chức
    chức quan ngự sử để can vua.
    ◇Mạnh Tử : Quân hữu đại quá tắc gián (Vạn Chương hạ ) Vua có lỗi lầm lớn thì can gián.

    (Động)
    Sửa chữa, canh cải.
    ◇Luận Ngữ : Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu , , (Bát dật ) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.

    (Danh)
    Họ Gián.
    gián, như "can gián" (vhn)

    Chữ gần giống với 諫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諫

    ,

    Chữ gần giống 諫

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諫 Tự hình chữ 諫 Tự hình chữ 諫 Tự hình chữ 諫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諫

    gián:can gián
    諫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諫 Tìm thêm nội dung cho: 諫