Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諫, chiết tự chữ GIÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諫:
諫
Biến thể giản thể: 谏;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3
1. [筆諫] bút gián 2. [箴諫] châm gián 3. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;
諫 gián
◎Như: gián chức 諫職 chức quan ngự sử để can vua.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân hữu đại quá tắc gián 君有大過則諫 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vua có lỗi lầm lớn thì can gián.
(Động) Sửa chữa, canh cải.
◇Luận Ngữ 論語: Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
(Danh) Họ Gián.
gián, như "can gián" (vhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3
1. [筆諫] bút gián 2. [箴諫] châm gián 3. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;
諫 gián
Nghĩa Trung Việt của từ 諫
(Động) Can, ngăn, khuyến cáo người khác sửa chữa lỗi lầm.◎Như: gián chức 諫職 chức quan ngự sử để can vua.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân hữu đại quá tắc gián 君有大過則諫 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vua có lỗi lầm lớn thì can gián.
(Động) Sửa chữa, canh cải.
◇Luận Ngữ 論語: Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
(Danh) Họ Gián.
gián, như "can gián" (vhn)
Chữ gần giống với 諫:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諫
谏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諫
| gián | 諫: | can gián |

Tìm hình ảnh cho: 諫 Tìm thêm nội dung cho: 諫
