Chữ 陛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陛, chiết tự chữ BỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陛:

陛 bệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陛

Chiết tự chữ bệ bao gồm chữ 阜 坒 hoặc 阝 坒 hoặc 阜 比 土 hoặc 阝 比 土 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 陛 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 坒
  • phụ
  • 2. 陛 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 坒
  • phụ, ấp
  • 3. 陛 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 比, 土
  • phụ
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • thổ, đỗ, độ
  • 4. 陛 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 比, 土
  • phụ, ấp
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • thổ, đỗ, độ
  • bệ [bệ]

    U+965B, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai6
    1. [堂陛] đường bệ 2. [陛下] bệ hạ 3. [陛見] bệ kiến 4. [陛辭] bệ từ 5. [陛衛] bệ vệ;

    bệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 陛

    (Danh) Bậc thềm.
    ◇Giả Nghị
    : Bệ cửu cấp thướng, liêm viễn địa, tắc đường cao , , (Thượng sớ trần chánh sự ) Thềm chín bậc lên, góc nhà xa đất, tức là nhà cao.

    (Danh)
    Bậc thềm cao nhất trước cung điện, chỗ nhà vua tọa thính.
    ◇Sử Kí : Chí bệ, Tần Vũ Dương sắc biến chấn khủng, quần thần quái chi , (Kinh Kha truyện ) Đến bệ, Tần Vũ Dương run sợ biến sắc mặt, các quan lấy làm lạ.

    (Danh)
    Bệ hạ vua, thiên tử.
    ◇Thủy hử truyện : Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân , , , (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.
    bệ, như "bệ vệ" (vhn)

    Nghĩa của 陛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: BỆ

    thềm cung điện。宫殿的台阶。
    Từ ghép:
    陛下

    Chữ gần giống với 陛:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Chữ gần giống 陛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陛 Tự hình chữ 陛 Tự hình chữ 陛 Tự hình chữ 陛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陛

    bệ:bệ vệ
    陛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陛 Tìm thêm nội dung cho: 陛