Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 籮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籮, chiết tự chữ LA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籮:

籮 la

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籮

Chiết tự chữ la bao gồm chữ 竹 羅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籮 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 羅
  • trúc
  • la, là
  • la [la]

    U+7C6E, tổng 25 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo2;
    Việt bính: lo4;

    la

    Nghĩa Trung Việt của từ 籮

    (Danh) Rá, sọt (thường đan bằng tre dưới vuông trên tròn).

    (Danh)
    Cái rây (để lọc).

    Chữ gần giống với 籮:

    , 𥸁, 𥸄, 𥸆,

    Dị thể chữ 籮

    ,

    Chữ gần giống 籮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籮 Tự hình chữ 籮 Tự hình chữ 籮 Tự hình chữ 籮

    籮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籮 Tìm thêm nội dung cho: 籮