Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 教研组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教研组:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教研组 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoyánzǔ] tổ bộ môn。研究教学问题的组织、规模比教研室小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên:nghiên cứu
nghiến: 
nghiền:nghiền nát ra
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
tên: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
教研组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教研组 Tìm thêm nội dung cho: 教研组