Từ: 教主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教主 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàozhǔ] giáo chủ; tổng giám mục。某一宗教的创始人,如释迦牟尼是佛教的教主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
教主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教主 Tìm thêm nội dung cho: 教主