Từ: 精妙絕倫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精妙絕倫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tinh diệu tuyệt luân
Khéo đẹp vô cùng, không gì hơn được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân:luân lý
luồn:luồn lọt
lùn:lùn thấp
lụm:lụm cụm làm vườn
精妙絕倫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精妙絕倫 Tìm thêm nội dung cho: 精妙絕倫