Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 精妙絕倫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精妙絕倫:
tinh diệu tuyệt luân
Khéo đẹp vô cùng, không gì hơn được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫
| luân | 倫: | luân lý |
| luồn | 倫: | luồn lọt |
| lùn | 倫: | lùn thấp |
| lụm | 倫: | lụm cụm làm vườn |

Tìm hình ảnh cho: 精妙絕倫 Tìm thêm nội dung cho: 精妙絕倫
