Từ: 精心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxīn] chăm chú; chuyên tâm; dày công; công phu; chú tâm。特别用心;专心用力。
精心杰作。
kiệt tác công phu.
精心治疗。
chú tâm trị liệu.
精心培育良种。
chuyên tâm bồi dưỡng và giáo dục những hạt giống tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
精心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精心 Tìm thêm nội dung cho: 精心