Nghĩa của 紫丁香 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐdīngxiāng] tử đinh hương (thực vật)。丁香属的一种植物,落叶灌木或小乔木,叶卵圆形或肾脏形,花紫色,有香味,花长筒形,供观赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |

Tìm hình ảnh cho: 紫丁香 Tìm thêm nội dung cho: 紫丁香
