Từ: 給足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 給足:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 給 • 足

cấp túc
Giàu có đầy đủ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Giáp kiên binh lợi, xa cố mã lương, súc tích cấp túc, sĩ tốt ân chẩn, thử quân chi đại tư dã
甲堅兵利, 車固馬良, 畜積給足, 士卒殷軫, 此軍之大資也 (Binh lược 兵略).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp給:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp給: 
cướp給:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp給:cung cấp
cắp給:cắp sách; ăn cắp
góp給:dưa góp; gom góp; góp nhặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc
給足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 給足 Tìm thêm nội dung cho: 給足