Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấp túc
Giàu có đầy đủ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Giáp kiên binh lợi, xa cố mã lương, súc tích cấp túc, sĩ tốt ân chẩn, thử quân chi đại tư dã
甲堅兵利, 車固馬良, 畜積給足, 士卒殷軫, 此軍之大資也 (Binh lược 兵略).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |

Tìm hình ảnh cho: 給足 Tìm thêm nội dung cho: 給足
