Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軫, chiết tự chữ CHẨN, CHẴN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軫:
軫
Biến thể giản thể: 轸;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2
1. [軫悼] chẩn điệu 2. [軫憂] chẩn ưu 3. [軫懷] chẩn hoài 4. [軫慨] chẩn khái 5. [軫恤] chẩn tuất;
軫 chẩn
◇Tả truyện 左傳: Phù phục nhi kích chi, chiết chẩn 扶伏而擊之, 折軫 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Nép xuống mà đánh, chặt gãy đòn ngang sau xe.
(Danh) Phiếm chỉ cái xe.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù 往車雖折,而來軫方遒 (Tả Chu Hoàng liệt truyện 左周黄列傳) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.
(Danh) Trục vặn dây đàn.
◇Ngụy thư 魏書: Dĩ chẩn điều thanh 以軫調聲 (Nhạc chí 樂志) Dùng trục điều chỉnh âm thanh.
(Danh) Sao Chẩn, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Tính) Chẩn chẩn 軫軫 đông đúc.
◇Vương Tăng Nhụ 王僧孺: Chẩn chẩn Hà lương thượng 軫軫河梁上 (Lạc nhật đăng cao 落日登高) Đông đúc trên cầu sông Hoàng Hà.
(Động) Xoay chuyển, chuyển động.
(Phó) Xót xa, đau thương.
◎Như: chẩn hoài 軫懷 thương nhớ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề 出國門而軫懷兮 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.
chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (vhn)
chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2
1. [軫悼] chẩn điệu 2. [軫憂] chẩn ưu 3. [軫懷] chẩn hoài 4. [軫慨] chẩn khái 5. [軫恤] chẩn tuất;
軫 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 軫
(Danh) Tấm gỗ bắc ngang ở sau xe.◇Tả truyện 左傳: Phù phục nhi kích chi, chiết chẩn 扶伏而擊之, 折軫 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Nép xuống mà đánh, chặt gãy đòn ngang sau xe.
(Danh) Phiếm chỉ cái xe.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù 往車雖折,而來軫方遒 (Tả Chu Hoàng liệt truyện 左周黄列傳) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.
(Danh) Trục vặn dây đàn.
◇Ngụy thư 魏書: Dĩ chẩn điều thanh 以軫調聲 (Nhạc chí 樂志) Dùng trục điều chỉnh âm thanh.
(Danh) Sao Chẩn, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Tính) Chẩn chẩn 軫軫 đông đúc.
◇Vương Tăng Nhụ 王僧孺: Chẩn chẩn Hà lương thượng 軫軫河梁上 (Lạc nhật đăng cao 落日登高) Đông đúc trên cầu sông Hoàng Hà.
(Động) Xoay chuyển, chuyển động.
(Phó) Xót xa, đau thương.
◎Như: chẩn hoài 軫懷 thương nhớ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề 出國門而軫懷兮 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.
chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (vhn)
chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Dị thể chữ 軫
轸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軫
| chẩn | 軫: | chẩn đoán |
| chẵn | 軫: | số chẵn, chẵn lẻ |

Tìm hình ảnh cho: 軫 Tìm thêm nội dung cho: 軫
