Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 軫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軫, chiết tự chữ CHẨN, CHẴN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軫:

軫 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軫

Chiết tự chữ chẩn, chẵn bao gồm chữ 車 人 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軫 cấu thành từ 3 chữ: 車, 人, 彡
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+8EEB, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen3;
    Việt bính: zan2
    1. [軫悼] chẩn điệu 2. [軫憂] chẩn ưu 3. [軫懷] chẩn hoài 4. [軫慨] chẩn khái 5. [軫恤] chẩn tuất;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 軫

    (Danh) Tấm gỗ bắc ngang ở sau xe.
    ◇Tả truyện
    : Phù phục nhi kích chi, chiết chẩn , (Chiêu Công nhị thập nhất niên ) Nép xuống mà đánh, chặt gãy đòn ngang sau xe.

    (Danh)
    Phiếm chỉ cái xe.
    ◇Hậu Hán Thư : Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù (Tả Chu Hoàng liệt truyện ) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.

    (Danh)
    Trục vặn dây đàn.
    ◇Ngụy thư : Dĩ chẩn điều thanh 調 (Nhạc chí ) Dùng trục điều chỉnh âm thanh.

    (Danh)
    Sao Chẩn, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Tính)
    Chẩn chẩn đông đúc.
    ◇Vương Tăng Nhụ : Chẩn chẩn Hà lương thượng (Lạc nhật đăng cao ) Đông đúc trên cầu sông Hoàng Hà.

    (Động)
    Xoay chuyển, chuyển động.

    (Phó)
    Xót xa, đau thương.
    ◎Như: chẩn hoài thương nhớ.
    ◇Khuất Nguyên : Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.

    chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (vhn)
    chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)

    Chữ gần giống với 軫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

    Dị thể chữ 軫

    ,

    Chữ gần giống 軫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軫 Tự hình chữ 軫 Tự hình chữ 軫 Tự hình chữ 軫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軫

    chẩn:chẩn đoán
    chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
    軫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軫 Tìm thêm nội dung cho: 軫