Từ: 給養 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 給養:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp dưỡng
Cung cấp nuôi dưỡng.Đặc chỉ vật tư, trang phục, nhiên liệu, lương thực... cấp cho quân đội.

Nghĩa của 给养 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐyǎng] cấp dưỡng; cấp phát; cung cấp (lương thực, rau, thịt... trong quân đội)。指军队中人员的伙食、牲畜的饲料以及炊事燃料等物资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 養

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dẳng:dai dẳng
dẵng: 
給養 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 給養 Tìm thêm nội dung cho: 給養