Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 雕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雕, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕:

雕 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雕

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 周 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雕 cấu thành từ 2 chữ: 周, 隹
  • chu, châu
  • chuy
  • điêu [điêu]

    U+96D5, tổng 16 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1;

    điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 雕

    (Danh) Chim diều hâu.
    § Cũng viết là
    .

    (Động)
    Chạm khắc ngọc, chạm trổ
    ◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
    điêu, như "chim điêu (chim ưng)" (vhn)

    Nghĩa của 雕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵰)
    [diāo]
    Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐIÊU
    1. khắc; chạm; chạm khắc; điêu khắc; chạm trổ; trổ。在竹木、玉石、金属等上面刻画。
    雕版
    ván khắc
    雕漆
    trổ sơn
    雕花
    chạm hoa; trổ hoa
    雕塑
    điêu khắc; chạm trổ; chạm khắc
    2. tác phẩm điêu khắc; điêu khắc; tác phẩm chạm trổ。指雕刻艺术或雕刻作品。
    石雕
    điêu khắc đá
    玉雕
    điêu khắc ngọc
    浮雕
    phù điêu
    3. có chạm trổ; có khắc; chạm。有彩画装饰的。
    雕梁画栋
    rường hoa xà chạm
    4. đại bàng; chim đại bàng。鸟类的一属,猛禽,嘴呈钩状,视力很强,腿部有羽毛。也叫鹫。
    Từ ghép:
    雕鞍 ; 雕版 ; 雕虫小技 ; 雕虫小艺 ; 雕虫篆刻 ; 雕红漆 ; 雕花 ; 雕花玻璃 ; 雕镌 ; 雕刻 ; 雕梁画栋 ; 雕零 ; 雕漆 ; 雕砌 ; 雕饰 ; 雕塑 ; 雕像 ; 雕琢

    Chữ gần giống với 雕:

    , 䧿, ,

    Dị thể chữ 雕

    , ,

    Chữ gần giống 雕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雕 Tự hình chữ 雕 Tự hình chữ 雕 Tự hình chữ 雕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

    điêu:chim điêu (chim ưng)
    雕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雕 Tìm thêm nội dung cho: 雕