Cao su chống va đập cửa

Chữ 撮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撮, chiết tự chữ DUỖI, TOÁT, TÒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撮:

撮 toát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撮

Chiết tự chữ duỗi, toát, tòi bao gồm chữ 手 最 hoặc 扌 最 hoặc 才 最 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撮 cấu thành từ 2 chữ: 手, 最
  • thủ
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • 2. 撮 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 最
  • thủ
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • 3. 撮 cấu thành từ 2 chữ: 才, 最
  • tài
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • toát [toát]

    U+64AE, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo1, zuo3;
    Việt bính: cyut3
    1. [會撮] hội toát 2. [撮要] toát yếu;

    toát

    Nghĩa Trung Việt của từ 撮

    (Động) Bắt, tóm, quặp lấy.
    ◇Trang Tử
    : Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn , , , (Thu thủy ) Cú vọ đêm bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.

    (Động)
    Tụ họp.
    ◇Khổng Tử gia ngữ : Kì tụ xứ túc dĩ toát đồ thành đảng (Thủy tru ) Chỗ ở của ông đủ họp học trò thành đảng.

    (Động)
    Trích lục, rút tỉa.
    ◎Như: toát yếu rút lấy những điều cốt yếu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tương thị tục đích thô thoại, toát kì yếu, san kì phồn, tái gia nhuận sắc bỉ phương xuất lai , , , (Đệ tứ thập nhị hồi) Đem những tiếng tục ở đầu đường xó chợ rút ra những lời chủ chốt, bớt chỗ rườm rà, rồi tô điểm thêm lên, nên nói câu nào ra câu ấy.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng bằng một phần ngàn cân . (2) Dúm, nhúm.
    ◎Như: nhất toát diêm một dúm muối, nhất toát thổ một nhúm đất. (3) Chùm, chòm (tóc, râu, cỏ, ...).
    ◎Như: nhất toát đầu phát một chùm tóc.

    toát, như "toát mồ hôi" (vhn)
    tòi, như "tìm tòi" (btcn)
    duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (gdhn)

    Nghĩa của 撮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TOÁT

    1. tụ họp lại; tập hợp; kết hợp; tụ tập。聚合;聚拢。
    2. vun; vun đống; đánh đống。用簸箕等把东西聚在一起。
    撮了一簸箕土。
    vun được một đống đất.

    3. nhón; nhót; bốc。用手指捏住细碎的东西拿起来。
    撮药。
    bốc thuốc.
    撮了点儿盐。
    nhón một tý muối.
    4. trích; trích dẫn; chọn; chiết (chỗ quan trọng); hút。摘取(要点)。
    撮 要。
    tóm tắt.
    5. toát; toát = 1/1000 của thăng (toát = đơn vị đo thể tích, bằng 1/10 đấu = 1/20 mét khối. Nay dùng 市撮, 市撮 = 1 ml)。容量单位。十撮等于一勺。现用市撮,一市撮合一毫升。
    6. 量词

    a. nhúm; túm。用于手所撮取的东西。
    一撮 盐。
    một nhúm muối.
    一撮 芝麻。
    một nhúm mè.
    b. nhúm; nhóm (người hoặc sự vật xấu)。借用于极少的坏人或事物。
    一小撮 反动分子。
    một nhóm phần tử phản động.
    Từ ghép:
    撮合 ; 撮箕 ; 撮口呼 ; 撮弄 ; 撮要
    [zuǒ]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TOÁT
    nhúm; túm; nắm; chòm; chùm。(撮儿)量词,用于成丛的毛发。
    一撮胡子
    một chòm râu
    Từ ghép:
    撮子

    Chữ gần giống với 撮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撮 Tự hình chữ 撮 Tự hình chữ 撮 Tự hình chữ 撮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮

    duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
    toát:toát mồ hôi
    tòi:tìm tòi
    撮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撮 Tìm thêm nội dung cho: 撮