Dưới đây là các chữ có bộ Mịch [纟, 糸]:

Mịch [Mịch]

U+7E9F, tổng 3 nét, bộ Mịch (糸)
Phiên âm: sī; Nghĩa: Sợi tơ nhỏ

Tìm thấy 731 chữ có bộ Mịch [纟]

[], [3], củ, kiểu [5], mịch [6], [6], hu, u [6], hồng [6], trụ [6], tiêm [6], hột [6], ước [6], cấp [6], hoàn [6], khoáng [6], kỉ [6], nhân, nhận [6], củ [7], hệ [7], vĩ [7], vân [7], hoành [7], thuần, chuẩn, đồn, truy [7], bì, phi [7], sa [7], cương [7], nạp [7], nhâm [7], túng, tổng, tung [7], luân [7], phân [7], chỉ [7], văn [7], phưởng [7], trữ [7], [7], nữu [7], thư [7], [8], củ, kiểu [8], 线tuyến [8], cám [8], tiết [8], phất [8], luyện [8], tổ [8], thân [8], tế [8], chức, chí, xí [8], chung [8], trứu [8], bán [8], phất [8], truất, chuyết [8], thiệu [8], dịch [8], kinh [8], đãi [8], 𥾋 [8], [9], [9], [9], [9], [9], kỉ [9], trụ [9], tuần [9], ước [9], hồng, công [9], hu, u [9], hột [9], hoàn [9], nhân, nhận [9], cấp [9], bảng [9], nhung [9], kết [9], khố [9], nhiễu [9], điệt [9], [9], hội [9], cấp [9], huyến [9], giáng [9], lạc [9], tuyệt [9], giảo, hào [9], thống [9], 𥾒 [9], 𥾗 [9], 𥾘 [9], 𫃜 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], vấn [10], văn [10], nạp [10], thẩu, củ [10], nữu [10], phù [10], thư [10], thuần, chuẩn, đồn, truy [10], bì, phi [10], [10], sa [10], hoành [10], chỉ [10], phân [10], vân [10], nhâm [10], [10], [10], tố [10], phưởng [10], tác, sách [10], trát [10], khẩn [10], cảnh [10], tiêu [10], quyên [10], tú [10], khích [10], tuy, thỏa, nhuy [10], thao [10], kế [10], đề [10], [10], [10], 𥾛 [10], 𥾵 [10], 𥾽 [10], 𥾾 [10], 𥾿 [10], 𥿀 [10], 𥿁 [10], 𥿂 [10], 𫄨 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], trừu [11], trát [11], luy, lũy, lụy [11], tế [11], phất [11], tiết [11], thân [11], trữ [11], [11], thiệu [11], cám [11], phất [11], [11], chẩn, diễn [11], 紿đãi [11], truất, chuyết [11], thi [11], chung [11], huyền [11], tổ [11], quýnh [11], bán [11], [11], [11], tích [11], tự [11], lăng [11], tục [11], khỉ, ỷ [11], phi [11], xước [11], [11], cổn [11], thằng [11], duy [11], miên [11], thụ [11], banh, băng [11], trù, thao [11], đào [11], lữu [11], quyển [11], tống, tông [11], trán [11], oản [11], 绿lục [11], chuế, chuyết, xuyết [11], truy [11], [11], 𥿗 [11], 𥿠 [11], 𥿡 [11], 𥿣 [11], 𥿤 [11], 𥿥 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], tử [12], nhâm [12], [12], tiết [12], kết [12], [12], tuyệt [12], khoáng [12], căng [12], thao [12], kiết, hiệt, khiết [12], khố [12], giảo, hào [12], lạc [12], huyến [12], băng [12], [12], cấp [12], nhung [12], [12], nhân [12], lũy [12], [12], nhứ [12], điệt [12], thống [12], ti [12], giáng [12], [12], tuyệt [12], trập [12], [12], bảng [12], [12], diên [12], [12], tương [12], giam [12], miễn, diến [12], lãm [12], đề [12], miểu, diểu [12], tập [12], ôn, uân, uẩn [12], hội [12], ti [12], đoạn [12], biền [12], [12], câu [12], trúy [12], hoãn [12], đế [12], lũ, lâu [12], biên [12], mân [12], duyên [12], 𥿺 [12], 𦀅 [12], 𦀇 [12], 𦀊 [12], 𦀋 [12], 𦀌 [12], 𦀍 [12], 𦀎 [12], 𦀏 [12], 𦀐 [12], 𦀑 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], quyên [13], hi [13], miện, vấn [13], 絿 [13], [13], [13], tiêu [13], tiêm, xâm [13], cảnh, bính [13], đề [13], tú [13], khích [13], phất [13], tuy, thỏa, nhuy [13], [13], khổn [13], kinh [13], kế [13], [13], [13], tấn [13], phược, phọc [13], nhục [13], chẩn [13], phùng, phúng [13], [13], cảo [13], triền [13], li [13], ải [13], kiêm [13], tân [13], 𦀖 [13], 𦀗 [13], 𦀚 [13], 𦀨 [13], 𦀪 [13], 𦀫 [13], 𦀴 [13], 𦀵 [13], 𦀹 [13], 𦀺 [13], 𦀻 [13], 𦀼 [13], 𦀽 [13], 𦀾 [13], 𦀿 [13], 𦁀 [13], 𦁁 [13], 𦁂 [13], 𦁅 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], tống, tông [14], [14], lục [14], [14], trù, thao [14], quyển [14], kì [14], [14], [14], tuyến [14], thụ [14], duy [14], khể, khính [14], đào [14], oản [14], cương [14], võng [14], banh [14], chuế, chuyết, xuyết [14], thải [14], tối, túy [14], luân, quan [14], lữu [14], khỉ, ỷ [14], trán [14], xước [14], lăng [14], 綿miên [14], [14], [14], cổn, hỗn [14], tưu [14], [14], truy [14], lưỡng [14], khẩn [14], phi [14], nhuy, tuy [14], [14], vực [14], tổng [14], phồn [14], lục [14], tự [14], [14], [14], phiếu, phiêu [14], man, mạn [14], luy [14], anh [14], súc [14], mâu, cù, mậu, mục [14], sào, tảo [14], [14], [14], 𦁢 [14], 𦁣 [14], 𦁸 [14], 𦁹 [14], 𦁺 [14], 𦁻 [14], 𦁼 [14], 𦁽 [14], 𦁾 [14], 𦁿 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], tương [15], giam [15], [15], tuyến [15], miên [15], tập [15], đoạn [15], [15], đế [15], mân [15], duyên [15], tiết [15], bảo [15], ti [15], biên [15], hoãn [15], căng, cánh [15], miễn, diến [15], vĩ [15], [15], câu [15], miểu, diểu [15], luyện [15], [15], biền [15], đề [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], trúy [15], [15], [15], [15], liễu [15], thiện [15], tăng [15], [15], 𦂁 [15], 𦂈 [15], 𦂗 [15], 𦂛 [15], 𦂥 [15], 𦂺 [15], 𦂻 [15], 𦂼 [15], 𦂽 [15], 𦂾 [15], 𦂿 [15], 𦃀 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], trí [16], oanh [16], tấn [16], ải [16], [16], trứu, sứu [16], kiêm [16], [16], ôn, uân, uẩn [16], thôi [16], thao [16], phược, phọc [16], chẩn [16], cảo [16], nhục [16], hộc [16], [16], đằng [16], huyền, huyện [16], túng [16], thao [16], phùng, phúng [16], li [16], [16], [16], cương [16], khiển [16], sào [16], hoán [16], chước, kiểu [16], 𦃐 [16], 𦃡 [16], 𦃮 [16], 𦃯 [16], 𦃾 [16], 𦃿 [16], 𦄀 [16], 𦄁 [16], 𦄃 [16], 𦄄 [16], 𦄅 [16], 𦄆 [16], 𦄇 [16], 𦄈 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], sái [17], súc [17], [17], sỉ [17], túng, tổng, tung [17], luy [17], truyện [17], khiên [17], man [17], trập [17], lũ, lâu [17], phiếu, phiêu [17], mi [17], tổng [17], tích [17], 縿sam [17], phồn, bàn [17], luật [17], banh, băng [17], ê [17], sào, tảo [17], mâu, cù, mậu, mục [17], dao, do, chựu, lựu [17], cưỡng [17], [17], [17], [17], [17], [17], 𦄂 [17], 𦄌 [17], 𦄓 [17], 𦄞 [17], 𦄠 [17], 𦄣 [17], 𦄴 [17], 𦄵 [17], 𦄶 [17], 𦄷 [17], 𦄸 [17], 𦄹 [17], 𦄺 [17], 𦄻 [17], 𫄸 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], huệ [18], tăng [18], [18], chức, chí, xí [18], thiện [18], tản [18], [18], phiên [18], liễu [18], nhiễu [18], [18], hội [18], hoạch [18], [18], [18], kiển [18], [18], 𦄼 [18], 𦄾 [18], 𦄿 [18], 𦅭 [18], 𦅮 [18], 𦅯 [18], 𦅰 [18], 𦅱 [18], 𦅲 [18], 𦅴 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], tú [19], thằng [19], hội [19], hệ [19], cương [19], hoán [19], sào [19], [19], chước, kiểu [19], [19], triền [19], [19], dịch [19], khiển [19], toản [19], 𦆆 [19], 𦆙 [19], 𦆚 [19], [20], [20], [20], [20], [20], nhu [20], kế [20], tân [20], 繿lãm [20], [20], huân [20], toản [20], khoáng [20], 𦆟 [20], 𦆯 [20], 𦆹 [20], 𦆺 [20], [21], [21], mặc [21], lỗi [21], [21], [21], tục [21], luy, lụy [21], tiêm [21], triền [21], 𦇇 [21], 𦇒 [21], [22], [22], [22], [22], lô [22], triền [22], 𦇔 [22], [23], anh [23], tài [23], tương [23], tiêm [23], 𦇮 [23], [24], [24], [24], [24], [25], [25], toản [25], [25], sỉ, sái, li [25], đạo, độc [25], [27], lãm [27], 𦈂 [27],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),