Từ: 红装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红装 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngzhuāng] 1. trang sức màu đỏ; hồng trang。妇女的红色装饰。泛指妇女的艳丽装束。
2. hồng quần; cô gái; phụ nữ trẻ。指青年妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
红装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红装 Tìm thêm nội dung cho: 红装