Từ: 纪念邮票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪念邮票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪念邮票 trong tiếng Trung hiện đại:

Jìniàn yóupiào tem kỷ niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
纪念邮票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪念邮票 Tìm thêm nội dung cho: 纪念邮票