Từ: 纸头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纸 • 头

Nghĩa của 纸头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐtóu] 方
giấy。纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
纸头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸头 Tìm thêm nội dung cho: 纸头