Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纺织 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纺织:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纺织 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngzhī] dệt; dệt vải。把棉、麻、丝、毛等纤维纺成纱或线,织成布匹、绸缎、呢绒等。
纺织厂
nhà máy dệt.
纺织工艺
công nghệ dệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺

phưởng:phưởng (kéo sợi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức
纺织 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纺织 Tìm thêm nội dung cho: 纺织