Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 经济基础 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济基础:
Nghĩa của 经济基础 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìjīchǔ] cơ sở kinh tế。社会发展一定阶段上的社会经济制度,即社会生产关系的总和,它是上层建筑的基础。简称基础。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 础
| sở | 础: | cơ sở |

Tìm hình ảnh cho: 经济基础 Tìm thêm nội dung cho: 经济基础
