Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 继承人 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìchéngrén] 1. người thừa kế; người thừa hưởng (tài sản)。依法或遵遗嘱继承遗产等的人。
2. người nối ngôi; người kế vị。君主国家中指定或依法继承王位的人。
王位继承人。
người nối ngôi vua.
2. người nối ngôi; người kế vị。君主国家中指定或依法继承王位的人。
王位继承人。
người nối ngôi vua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 继承人 Tìm thêm nội dung cho: 继承人
