Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿内障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿内障:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿内障 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜnèizhàng] bệnh tăng nhãn áp; bệnh glô-côm。青光眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
绿内障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿内障 Tìm thêm nội dung cho: 绿内障