Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圪节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圪节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圪节 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·jie] 1. đốt; mắt (của cây lúa, lúa mạch, ngô, tre trúc...)。稻、麦、高粱,竹子等茎上分枝长叶的地方。
2. đốt。两个圪节面的一段。
3. đoạn dài; đoạn。泛指长条形东西的一段。
这根棍子断成三圪节了。
cây gậy này gảy thành ba đoạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圪

ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
圪节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圪节 Tìm thêm nội dung cho: 圪节