Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 缀字课本 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缀字课本:
Nghĩa của 缀字课本 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuìzìkèběn] sách vần; sách học vần。附有练习的教拼字的书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀
| chuế | 缀: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| xuyết | 缀: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 课
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 缀字课本 Tìm thêm nội dung cho: 缀字课本
