Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缓限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓限 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnxiàn] kéo dài thời gian; hoãn lại; hoãn thời gian; trì hoãn。延缓限期。
予以通融,缓限三天。
thông cảm gia hạn thêm ba ngày nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
缓限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓限 Tìm thêm nội dung cho: 缓限