Cao su chống va đập cửa

Từ: 编者按语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编者按语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编者按语 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhě"ànyǔ] lời bình của người biên tập。编辑人员为所编发的消息、文章等写的提示、说明、评论之类性质的文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
编者按语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编者按语 Tìm thêm nội dung cho: 编者按语