Từ: 襄理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襄理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 襄理 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānglǐ] trợ lý giám đốc (cách gọi cũ)。 旧时规模较大的银行或企业中协助经理主持业务的人,地位次于协理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襄

tương:tương trợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
襄理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 襄理 Tìm thêm nội dung cho: 襄理