Từ: 挨边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挨边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挨边 trong tiếng Trung hiện đại:

[āibiān] 1. nép một bên; sát lề。靠着边缘。
上了大路,要挨边走。
ra đường cái, phải đi sát lề
2. gần; sắp。靠近(用在某数的后面)。
我六十挨边儿了。
tôi gần sáu mươi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挨

ai:ai (đến gần)
ẩy:ẩy ngã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
挨边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挨边 Tìm thêm nội dung cho: 挨边