Cao su chống va đập cửa

Từ: 八政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát chính, bát chánh
Tám chính sự:
lương thực
食,
tài chánh
政,
tế tự
祀,
thủy thổ công trình
程,
giáo dục
育,
đạo tặc bộ thẩm
審,
chiêu đãi chư hầu
侯,
quân sự
.Tám quy cách: phương thức
ẩm thực
食, chế độ
y phục
服, tiêu chuẩn công kĩ nghệ:
sự vi
為, các loại khí cụ:
dị biệt
別, cùng các loại thước tấc, thăng đẩu, số mã:
độ
度,
lượng
量,
số
數 và
chế
制.Tám quan hệ nhân luân của con người trong xã hội:
phu thê
妻,
phụ tử
子,
huynh đệ
弟,
quân thần
臣.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
八政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八政 Tìm thêm nội dung cho: 八政