bát chính, bát chánh
Tám chính sự:
lương thực
糧食,
tài chánh
財政,
tế tự
祭祀,
thủy thổ công trình
水土工程,
giáo dục
教育,
đạo tặc bộ thẩm
盜賊捕審,
chiêu đãi chư hầu
招待諸侯,
quân sự
軍事.Tám quy cách: phương thức
ẩm thực
飲食, chế độ
y phục
衣服, tiêu chuẩn công kĩ nghệ:
sự vi
事為, các loại khí cụ:
dị biệt
異別, cùng các loại thước tấc, thăng đẩu, số mã:
độ
度,
lượng
量,
số
數 và
chế
制.Tám quan hệ nhân luân của con người trong xã hội:
phu thê
夫妻,
phụ tử
父子,
huynh đệ
兄弟,
quân thần
君臣.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 八政 Tìm thêm nội dung cho: 八政
