Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美容 trong tiếng Trung hiện đại:

[měiróng] làm đẹp; thẩm mỹ; mỹ dung; sửa sắc đẹp。使容貌美丽。
美容院。
viện sửa sắc đẹp; thẩm mỹ viện
美容手术。
phẫu thuật sửa sắc đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
美容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美容 Tìm thêm nội dung cho: 美容