Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 美容 trong tiếng Trung hiện đại:
[měiróng] làm đẹp; thẩm mỹ; mỹ dung; sửa sắc đẹp。使容貌美丽。
美容院。
viện sửa sắc đẹp; thẩm mỹ viện
美容手术。
phẫu thuật sửa sắc đẹp.
美容院。
viện sửa sắc đẹp; thẩm mỹ viện
美容手术。
phẫu thuật sửa sắc đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 美容 Tìm thêm nội dung cho: 美容
