Từ: 群芳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群芳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 群 • 芳

Nghĩa của 群芳 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnfāng] hoa thơm cỏ lạ。各种美丽芳香的花草。
群芳竞艳。
hoa thơm cỏ lạ đua sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy群: 
còn群:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn群: 
quần群:hợp quần
quằn群:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương芳:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
群芳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群芳 Tìm thêm nội dung cho: 群芳