Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 群落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群落 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnluò] quần lạc; quần thể (quần thể động thực vật sống chung với nhau)。生存在一起并与一定的生存条件相适应的动植物的总体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
群落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群落 Tìm thêm nội dung cho: 群落