Từ: 翘楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翘楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翘楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāochǔ] nhân tài kiệt xuất; tài năng xuất chúng。比喻杰出的人材。
医中翘楚。
tài năng xuất chúng trong giới Y học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
翘楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翘楚 Tìm thêm nội dung cho: 翘楚