Từ: 老本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老本 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoběn] vốn ban đầu; vốn。最初的本钱。
蚀了老本。
thâm hụt vào vốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
老本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老本 Tìm thêm nội dung cho: 老本