Từ: 老鸨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老鸨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老鸨 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobǎo] tú bà; má mì; chủ chứa; trùm gái điếm。鸨母。也叫老鸨子 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
老鸨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老鸨 Tìm thêm nội dung cho: 老鸨