Từ: 耍笔杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耍笔杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耍 • 笔 • 杆

Nghĩa của 耍笔杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎbǐgǎn] viết lách; múa máy ngòi bút (ý xấu)。(耍笔杆儿)用笔写东西(多含贬义)。
光会耍笔杆的人,碰到实际问题往往束手无策。
những người chỉ biết viết lách thôi thì khi gặp vấn đề thực tế chỉ đành bó tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái耍:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can杆:kì can (cột cờ)
cán杆:cán chổi, cán quốc
cơn杆:cơn gió, cơn bão
耍笔杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耍笔杆 Tìm thêm nội dung cho: 耍笔杆