Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耶穌教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耶穌教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia tô giáo
Tức
Cơ Đốc Giáo
教.

Nghĩa của 耶稣教 trong tiếng Trung hiện đại:

[yēsūjiào] Gia-tô giáo; đạo Gia Tô。中国称基督教的新派。耶稣教于十九世纪初年传入中国。参看〖基督教〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耶

gia:gia tô; gia hoà hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穌

to:to lớn; to tiếng
:tô vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
耶穌教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耶穌教 Tìm thêm nội dung cho: 耶穌教