báo quốc
Hết lòng tận trung vì nước.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Trác tặc khi thiên phế chủ, nhân bất nhẫn ngôn; nhi công tứ kì bạt hỗ, như bất thính văn, khởi báo quốc hiệu trung chi thần tai?
卓賊欺天廢主, 人不忍言; 而公恣其跋扈, 如不聽聞, 豈報國效忠之臣哉 (Đệ tứ hồi) Tên giặc Trác lừa trời bỏ chúa, người ta không nỡ nói; thế mà ông cứ mặc kệ, như không nghe không thấy, sao gọi là người trung thần ái quốc?
Nghĩa của 报国 trong tiếng Trung hiện đại:
以身报国
lấy thân mình đền ơn nước
捐躯报国
hy sinh thân mình đền nợ nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 報國:

Tìm hình ảnh cho: 報國 Tìm thêm nội dung cho: 報國
