Chữ 龐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龐, chiết tự chữ BÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龐:

龐 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 龐

龐

Chiết tự chữ 龐

Chiết tự chữ bàng bao gồm chữ 广 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龐 cấu thành từ 2 chữ: 广, 龍
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 龍 long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • bàng [bàng]

    U+9F90, tổng 19 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 庞;
    Pinyin: pang2;
    Việt bính: pong4
    1. [龐碩] bàng thạc;

    龐 bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 龐

    (Tính) Cao lớn.
    ◎Như: bàng đại 龐
    大 to lớn.

    (Tính)
    Rối ren, ngổn ngang, tạp loạn.
    ◎Như: bàng tạp 龐雜 bề bộn.

    (Danh)
    Mặt mày, diện mạo.
    ◎Như: diện bàng 面龐 diện mạo.
    ◇Tây sương kí 西廂記: Y quan tế sở bàng nhi tuấn 衣冠濟楚龐兒俊 (Đệ nhị bổn 第一本) Áo mũ chỉnh tề mặt mày tuấn tú.

    (Danh)
    Họ Bàng.
    bàng, như "họ Hồng Bàng" (vhn)

    Chữ gần giống với 龐:

    㢝, 廬, 龐, 廬, 𢋴,

    Dị thể chữ 龐

    龎, 庞,

    Chữ gần giống 龐

    廕, 庣, 庩, 庨, 座, 度, 庥, 庤, 隴, 庫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龐 Tự hình chữ 龐 Tự hình chữ 龐 Tự hình chữ 龐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龐

    bàng龐:họ Hồng Bàng
    龐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龐 Tìm thêm nội dung cho: 龐