Từ: 育才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 育才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 育才 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùcái] bồi dưỡng nhân tài。培养人才。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
育才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 育才 Tìm thêm nội dung cho: 育才