Từ: 飘渺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘渺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘渺 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāomiǎo] lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không。形容稳稳约约,若有若无。见〖缥缈〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渺

diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
diệu:diệu vợi
giẻo:cơm giẻo; dẻo miệng
miểu:miểu tiểu; tiền đồ miểu mang
飘渺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘渺 Tìm thêm nội dung cho: 飘渺