Từ: 飘落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘落 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāoluò] rơi; hạ。轻飘飘地降落。
伞兵徐徐飘落,按指定目标安全着陆。
lính dù từ từ đáp xuống mặt đất một cách an toàn theo đúng mục tiêu đã định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
飘落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘落 Tìm thêm nội dung cho: 飘落