Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胍, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 胍:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 胍
胍
Nghĩa của 胍 trong tiếng Trung hiện đại:
[guā] Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: QUA
gua-ni-đin (hoá học)。有机化合物,化学式CH5 N3 。无色晶体,容易潮解。用来制磺胺类药物和染料等。(英guanidine)。
Số nét: 11
Hán Việt: QUA
gua-ni-đin (hoá học)。有机化合物,化学式CH5 N3 。无色晶体,容易潮解。用来制磺胺类药物和染料等。(英guanidine)。

Tìm hình ảnh cho: 胍 Tìm thêm nội dung cho: 胍
